mở mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (khẩu ngữ):
- Mới ngủ dậy, vào buổi sáng sớm: Dùng để chỉ thời điểm vừa thức dậy, thường kèm theo việc đã phải làm gì đó ngay, hàm ý phàn nàn hoặc chê trách về sự vội vã.
- Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn: Chỉ giai đoạn động vật non (như chó, mèo) mới sinh được một thời gian ngắn và bắt đầu mở mắt.
- Tỉnh ngộ, nhận ra sự thật: Chỉ việc từ bỏ nhận thức sai lầm, ngộ ra chân lý hoặc thấy được bản chất thực sự của sự việc.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "mới ngủ dậy":
- Vừa mở mắt ra đã nghe tiếng mẹ gọi đi học.
- Nó mở mắt là lấy điện thoại lướt mạng ngay.
Nghĩa "động vật non bắt đầu mở mắt":
- Đàn mèo con mới mở mắt được vài hôm.
- Những chú cún mở mắt lần đầu trông rất đáng yêu.
Nghĩa "tỉnh ngộ, nhận ra":
- Sau vụ lừa đảo đó, cuối cùng anh ta cũng mở mắt ra.
- Phải trải qua thất bại, cô ấy mới mở mắt nhìn nhận lại bản thân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "mở mắt ra": Cụm từ nhấn mạnh hơn cho nghĩa tỉnh ngộ, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Anh phải mở mắt ra mà nhìn sự thật đi!
- "vừa mở mắt đã...": Cấu trúc diễn tả một hành động xảy ra ngay lập tức sau khi thức dậy.
- Ông ấy vừa mở mắt đã hỏi chuyện công việc.
Biến thể và từ gần giống
- Mở mang (động từ): Làm cho hiểu biết, tầm nhìn được rộng ra.
- Đi du lịch giúp mở mang đầu óc.
- Tỉnh ngộ (động từ): Thức tỉnh, nhận ra lỗi lầm hoặc chân lý (gần nghĩa với "mở mắt" ở nghĩa thứ ba).
- Nhờ lời khuyên chân thành, anh ấy đã tỉnh ngộ.
Từ đồng nghĩa
- Thức dậy: Tỉnh giấc, rời khỏi giường (gần nghĩa với nghĩa đầu tiên).
- Giác ngộ: Hiểu ra lẽ phải, chân lý (gần nghĩa với nghĩa thứ ba).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Mở mắt nhìn: Chú ý quan sát, nhận thức cho kỹ (thường dùng với nghĩa tỉnh ngộ).
- Cậu nên mở mắt nhìn xung quanh để hiểu tình hình.
Thành ngữ liên quan
- Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (khẩu ngữ): Chê trách người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm nhưng đã tỏ ra ta đây biết nhiều.
- Nó chưa biết gì, mới mở mắt đã đòi dạy khôn người khác.
- đg. 1 (kng.). Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách). Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn. Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi. 2 Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại. Chó con mới mở mắt. Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng.). 3 (kng.). Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ. Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra. Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.